| 351 |
1.004082.000.00.00.H18 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 352 |
1.004680.000.00.00.H18 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 353 |
1.004656.000.00.00.H18 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 354 |
2.001621.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 355 |
1.010736.000.00.00.H18 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 356 |
1.011607.000.00.00.H18 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 357 |
1.011608.000.00.00.H18 |
1.011608.000.00.00.H18 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 358 |
1.011609.000.00.00.H18 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 359 |
1.010801.000.00.00.H18 |
794/QĐ-UBND |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 360 |
1.010802.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 361 |
1.010814.000.00.00.H18 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 362 |
1.010815.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 363 |
1.010833.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 364 |
2.002308.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 365 |
1.001653.000.00.00.H18 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 366 |
1.001699.000.00.00.H18 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 367 |
1.002211.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 368 |
1.012582.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 369 |
1.012584.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 370 |
1.012585.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 371 |
1.012591.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 372 |
1.012592.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 373 |
3.000325.000.00.00.H18 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 374 |
1.004845.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 375 |
1.012996.000.00.00.H18 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 376 |
1.012568.000.00.00.H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 377 |
2.002620.000.00.00.H18 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 378 |
1.012474 |
Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 379 |
1.012299.000.00.00.H18 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 380 |
1.012300.000.00.00.H18 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 381 |
1.012301.000.00.00.H18 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 382 |
1.012084.000.00.00.H18 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 383 |
1.012085.000.00.00.H18 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 384 |
2.002307.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 385 |
2.001088.000.00.00.H18 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 386 |
1.003702.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 387 |
1.003622.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 388 |
2.000794.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 389 |
1.010938.000.00.00.H18 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 390 |
1.010939.000.00.00.H18 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 391 |
1.010940.000.00.00.H18 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 392 |
1.010941.000.00.00.H18 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 393 |
1.010945.000.00.00.H18 |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 394 |
2.002501.000.00.00.H18 |
2.002501.000.00.00.H18 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 395 |
1.005108.000.00.00.H18 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 396 |
2.001904.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 397 |
2.002400.000.00.00.H18 |
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 398 |
2.002401.000.00.00.H18 |
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 399 |
2.002402.000.00.00.H18 |
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 400 |
2.002403.000.00.00.H18 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|