| 301 |
2.001263.000.00.00.H18 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 302 |
2.001396.000.00.00.H18 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 303 |
2.001627.000.00.00.H18 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 304 |
2.001659.000.00.00.H18 |
Xóa đăng ký phương tiện |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 305 |
2.001711.000.00.00.H18 |
: Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 306 |
2.001842.000.00.00.H18 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 307 |
2.001921.000.00.00.H18 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 308 |
2.001942.000.00.00.H18 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 309 |
2.001944.000.00.00.H18 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 310 |
2.001947.000.00.00.H18 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 311 |
2.001960.000.00.00.H18 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 312 |
2.002096.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 313 |
2.002165.000.00.00.H18 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 314 |
2.002226.000.00.00.H18 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 315 |
2.002228.000.00.00.H18 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 316 |
2.002284.000.00.00.H18 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 317 |
2.002349.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 318 |
2.002363.000.00.00.H18 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 319 |
2.002481.000.00.00.H18 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 320 |
2.002516.000.00.00.H18 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 321 |
2.002637.000.00.00.H18 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 322 |
2.002638.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 323 |
2.002639.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 324 |
2.002640.000.00.00.H18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 325 |
2.002641.000.00.00.H18 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 326 |
2.002642.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 327 |
2.002643.000.00.00.H18 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 328 |
2.002648.000.00.00.H18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 329 |
2.002668.000.00.00.H18 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 330 |
3.000182.000.00.00.H18 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 331 |
3.000250.000.00.00.H18 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 332 |
3.000307.000.00.00.H18 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 333 |
3.000308.000.00.00.H18 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 334 |
3.000309.000.00.00.H18 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 335 |
3.000322.000.00.00.H18 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 336 |
3.000323.000.00.00.h18 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 337 |
3.000326.000.00.00.H18 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 338 |
3.000327.000.00.00.H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 339 |
3.000410.000.00.00.H18 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 340 |
3.000412.000.00.00.H18 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 341 |
3.000467.H18 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 342 |
3.000468.h18 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 343 |
2.002226.000.00.00.H18 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 344 |
2.002228.000.00.00.H18 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 345 |
1.012695.000.00.00.H18 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 346 |
2.002770.000.00.00.H18 |
Trình tự thực hiện: Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gửi 01 bộ Hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xãnơi tổ hợp tác có địa chỉ giao dịch, nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đặt trụ sở chính. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 347 |
2.002771.000.00.00.H18 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 348 |
1.008004.000.00.00.H18 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 349 |
1.003440.000.00.00.H18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 350 |
1.003446.000.00.00.H18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|