| 251 |
1.013708.H18 |
Hội tự giải thể |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 252 |
1.013709.H18 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 253 |
1.013710.H18 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 254 |
1.013711.H18 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 255 |
1.013712.H18 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 256 |
1.013713.H18 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 257 |
1.013714.H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 258 |
1.013715.H18 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 259 |
1.013716.H18 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 260 |
1.013717.H18 |
Quỹ tự giải thể |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 261 |
1.013734.H18 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 262 |
1.013743.H18 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 263 |
1.013744.H18 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 264 |
1.013749.H18 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 265 |
1.013750.H18 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 266 |
1.013768.H18 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 267 |
1.013791 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 268 |
1.013792.H18 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 269 |
1.013793.H18 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 270 |
1.013794.H18 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 271 |
1.013795.H18 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 272 |
1.013796.H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 273 |
1.013797.H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 274 |
1.013798.H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 275 |
1.013967.H18 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 276 |
1.013979.H18 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 277 |
1.013997.H18 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 278 |
2.000150.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 279 |
2.000162.000.00.00.H18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 280 |
2.000181.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 281 |
2.000206.000.00.00.H18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 282 |
2.000282.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 283 |
2.000286.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 284 |
2.000355.000.00.00.H18 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 285 |
2.000424.000.00.00.H18 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 286 |
2.000477.000.00.00.H18 |
2.000477.000.00.00.H18 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 287 |
2.000513.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 288 |
2.000615.000.00.00.H18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 289 |
2.000620.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 290 |
2.000635.000.00.00.H18 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 291 |
2.000806.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 292 |
2.001157.000.00.00.H18 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 293 |
2.001211.000.00.00.H18 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 294 |
2.001212.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 295 |
2.001214.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 296 |
2.001215.000.00.00.H18 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 297 |
2.001217.000.00.00.H18 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 298 |
2.001218.000.00.00.H18 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 299 |
2.001240.000.00.00.H18 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 300 |
2.001255.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|