| 201 |
1.009454.000.00.00.H18 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 202 |
1.009455.000.00.00.H18 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 203 |
1.009465.000.00.00.H18 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 204 |
1.010091.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 205 |
1.010092.000.00.00.H18 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 206 |
1.010803.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 207 |
1.010804.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 208 |
1.010805.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 209 |
1.010810.000.00.00.H18 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 210 |
1.010816.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 211 |
1.011606.000.00.00.h18 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 212 |
1.012222.000.00.00.H18 |
Công nhận người có uy tín |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 213 |
1.012223.000.00.00.H18 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 214 |
1.012531.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 215 |
1.012533.000.00.00.H18 |
Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 216 |
1.012535 |
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 217 |
1.012536 |
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 218 |
1.012569.000.00.00.H18 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 219 |
1.012590.000.00.00.H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 220 |
1.012694.000.00.00.H18 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 221 |
1.012796.000.00.00.H18 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 222 |
1.012812.000.00.00.H18 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 223 |
1.012817.000.00.00.H18 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 224 |
1.012818.000.00.00.H18 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 225 |
1.012836.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái;... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 226 |
1.012837.000.00.00.H18 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò);... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 227 |
1.012888.000.00.00.H18 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 228 |
1.012961.000.00.00.H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 229 |
1.012962.000.00.00.H18 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 230 |
1.012963.000.00.00.H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 231 |
1.012964.000.00.00.H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 232 |
1.012965.000.00.00.H18 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 233 |
1.012966.000.00.00.H18 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 234 |
1.012967.000.00.00.H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 235 |
1.012968.000.00.00.H18 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 236 |
1.012969.000.00.00.H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 237 |
1.012970.000.00.00.H18 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 238 |
1.012971.000.00.00.H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 239 |
1.012972.000.00.00.H18 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 240 |
1.012973.000.00.00.H18 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 241 |
1.012974.000.00.00.H18 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 242 |
1.012975.000.00.00.H18 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 243 |
1.012994.000.00.00.H18 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 244 |
1.013040.000.00.00.H18 |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 245 |
1.013274.000.00.00.H18 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 246 |
1.013702.H18 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 247 |
1.013703.H18 |
Thành lập hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 248 |
1.013704.H18 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 249 |
1.013706.H18 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 250 |
1.013707.H18 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|