| 151 |
1.000689.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 152 |
1.000691.000.00.00.H18 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 153 |
1.000711.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 154 |
1.000713.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 155 |
1.000715.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 156 |
1.000894.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 157 |
1.001022.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 158 |
1.001257.000.00.00.H18 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 159 |
1.001639.000.00.00.H18 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 160 |
1.001662.000.00.00.H18 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 161 |
1.001669.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 162 |
1.001695.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 163 |
1.001714.000.00.00.H18 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 164 |
1.001731.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 165 |
1.001776.000.00.00.H18 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 166 |
1.003005.000.00.00.H18 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 167 |
1.003347.000.00.00.H18 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 168 |
1.003434.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 169 |
1.003471.000.00.00.H18 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 170 |
1.003583.000.00.00.h18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 171 |
1.003658.000.00.00.H18 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 172 |
1.003930.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 173 |
1.003956.000.00.00.H18 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 174 |
1.003970.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 175 |
1.004002.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 176 |
1.004036.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 177 |
1.004047.000.00.00.H18 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 178 |
1.004088.000.00.00.H18 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 179 |
1.004498.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 180 |
1.004552.000.00.00.H18 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 181 |
1.004563.000.00.00.H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 182 |
1.004746.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 183 |
1.004837.000.00.00.H18 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 184 |
1.004941.000.00.00.H18 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 185 |
1.004944.000.00.00.H18 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 186 |
1.004946.000.00.00.H18 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 187 |
1.005010.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 188 |
1.005040.H18 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 189 |
1.005090.000.00.00.H18 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 190 |
1.006390.000.00.00.H18 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 191 |
1.006391.000.00.00.H18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 192 |
1.006444.000.00.00.H18 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 193 |
1.006445.000.00.00.H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 194 |
1.007919.000.00.00.H18 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 195 |
1.008724.000.00.00.H18 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 196 |
1.008725.000.00.00.H18 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 197 |
1.009444.000.00.00.H18 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 198 |
1.009447.000.00.00.H18 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 199 |
1.009452.000.00.00.H18 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 200 |
1.009453.000.00.00.H18 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|