Baner Toàn trang
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẬP NHẬT
STT Mã TTHC Chuẩn Tên TTHC Cơ quan thực hiện File
101 1.013229.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, ... UBND XÃ QUÀI TỞ
102 1.013232.000.00.00.H18 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/... UBND XÃ QUÀI TỞ
103 1.000110.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND XÃ QUÀI TỞ
104 1.000893.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND XÃ QUÀI TỞ
105 1.001193.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh UBND XÃ QUÀI TỞ
106 1.001669.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
107 1.001766.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
108 1.004772.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND XÃ QUÀI TỞ
109 1.004827.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND XÃ QUÀI TỞ
110 1.004859.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND XÃ QUÀI TỞ
111 1.004873.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân UBND XÃ QUÀI TỞ
112 1.004884.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh UBND XÃ QUÀI TỞ
113 1.005461.000.00.00.H18 Đăng ký lại khai tử UBND XÃ QUÀI TỞ
114 2.000497.000.00.00.H18 2.000497.000.00.00.H18 UBND XÃ QUÀI TỞ
115 2.000522.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
116 2.000528.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
117 2.000547.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
118 2.000554.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
119 2.000748.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
120 2.000756.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
121 2.000779.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
122 2.002189.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
123 1.014111.H18 Thi tuyển công chức UBND XÃ QUÀI TỞ
124 1.014113.H18 Xét tuyển công chức UBND XÃ QUÀI TỞ
125 1.014116.H18 Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý UBND XÃ QUÀI TỞ
126 1.014034.H18 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh UBND XÃ QUÀI TỞ
127 1.014035.H18 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh UBND XÃ QUÀI TỞ
128 1.011471.000.00.00.H18 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã UBND XÃ QUÀI TỞ
129 1.012922.000.00.00.H18 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng UBND XÃ QUÀI TỞ
130 2.002396.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã UBND XÃ QUÀI TỞ
131 2.002409.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã UBND XÃ QUÀI TỞ
132 1.014027.H18 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội UBND XÃ QUÀI TỞ
133 1.014028.H18 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội UBND XÃ QUÀI TỞ
134 1.001622.000.00.00.H18 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo UBND XÃ QUÀI TỞ
135 1.002407.000.00.00.H18 Xét, cấp học bổng chính sách UBND XÃ QUÀI TỞ
136 1.005099.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND XÃ QUÀI TỞ
137 1.008950.000.00.00.H18 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp UBND XÃ QUÀI TỞ
138 1.008951.000.00.00.H18 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp UBND XÃ QUÀI TỞ
139 2.001661.000.00.00.H18 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân UBND XÃ QUÀI TỞ
140 2.002482.000.00.00.H18 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước UBND XÃ QUÀI TỞ
141 2.002483.000.00.00.H18 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài UBND XÃ QUÀI TỞ
142 1.013061.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác UBND XÃ QUÀI TỞ
143 1.000080.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND XÃ QUÀI TỞ
144 1.000094.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND XÃ QUÀI TỞ
145 1.000280.000.00.00.H18 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia UBND XÃ QUÀI TỞ
146 1.000288.000.00.00.H18 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND XÃ QUÀI TỞ
147 1.000314.000.00.00.H18 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác UBND XÃ QUÀI TỞ
148 1.000419.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động UBND XÃ QUÀI TỞ
149 1.000593.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động UBND XÃ QUÀI TỞ
150 1.000656.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử UBND XÃ QUÀI TỞ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây