| 51 |
1.010812.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 52 |
1.010829.000.00.00.H18 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 53 |
1.014335.H18 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 54 |
1.014336.H18 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 55 |
1.014337.H18 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục,... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 56 |
1.014310.H18 |
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 57 |
1.014312.H18 |
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 58 |
1.012753.000.00.00.H18 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 59 |
1.013949.H18 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 60 |
1.013950.H18 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 61 |
1.013952.H18 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 62 |
1.013953.H18 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 63 |
1.013962.H18 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 64 |
1.013965.H18 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 65 |
1.013978.H18 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 66 |
1.014275.H18 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 67 |
1.014258.H18 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 68 |
1.014259.H18 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 69 |
1.014155.H18 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 70 |
1.014156.H18 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 71 |
1.014158.H18 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 72 |
1.001266.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 73 |
1.001570.000.00.00.H18 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 74 |
1881/QĐ-UBND |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 75 |
1.004979.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 76 |
1.004982.000.00.00.H18 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 77 |
1.005277.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 78 |
1.005280.000.00.00.H18 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 79 |
1.005378.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 80 |
665/QĐ-UBND |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 81 |
1.013216.000.00.00.H18 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 82 |
1.014193.H18 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 83 |
2.000575.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 84 |
2.000720.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 85 |
2.001958.000.00.00.H18 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 86 |
2.001973.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 87 |
2.002123.000.00.00.H18 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 88 |
2.002635.000.00.00.H18 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 89 |
2.002636.000.00.00.H18 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 90 |
2.002646.000.00.00.H18 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 91 |
2.002649.000.00.00.H18 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 92 |
3.000502.H18 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 93 |
1.014157.H18 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 94 |
1.014159.H18 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 95 |
1.013225.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 96 |
1.013226.000.00.00.H18 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 97 |
1.013227.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 98 |
1.013228.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 99 |
1.013229.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 100 |
1.013232.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|