| 1 |
2.001263.000.00.00.H18 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 2 |
2.002363.000.00.00.H18 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 3 |
2.002349.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 4 |
1.003005.000.00.00.H18 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 5 |
1.004478.H18 |
Công bố mở cảng cá loại III |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 6 |
1.014680.H18 |
Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 7 |
1.000045.000.00.00.H18 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 8 |
2.002821.H18 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 9 |
1.014535.H18 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 10 |
2.000815.000.00.00.H18 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; ... |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 11 |
2.000884.000.00.00.H18 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 12 |
2.000908.000.00.00.H18 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 13 |
2.000913.000.00.00.H18 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 14 |
2.000927.000.00.00.H18 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 15 |
2.000942.000.00.00.H18 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 16 |
2.000992.000.00.00.H18 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 17 |
2.001008.000.00.00.H18 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 18 |
2.001016.000.00.00.H18 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 19 |
2.001019.000.00.00.H18 |
Chứng thực di chúc |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 20 |
2.001035.000.00.00.H18 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 21 |
2.001406.000.00.00.H18 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 22 |
1.003596.000.00.00.H18 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 23 |
1.001279.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 24 |
1.010817.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 25 |
1.010818.000.00.00.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 26 |
1.010819.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 27 |
1.010820.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 28 |
1.010821.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 29 |
1.010824.000.00.00.H18 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 30 |
1.010825.000.00.00.H18 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 31 |
1.010830.000.00.00.H18 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 32 |
2.000629.000.00.00.H18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 33 |
2.000633.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 34 |
2.001261.000.00.00.H18 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 35 |
2.001270.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 36 |
2.001283.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 37 |
1.001279.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 38 |
1.013234.000.00.00.H18 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 39 |
1.010772.h18 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 40 |
1.010773.H18 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 41 |
1.010774.H18 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 42 |
1.010775.H18 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 43 |
1.010777.H18 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 44 |
1.010778.h18 |
TTHC được luật giao quy định chi tiết |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 45 |
1.010781.H18 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 46 |
1.010783.H18 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 47 |
1.010788.H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 48 |
1.013745.H18 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 49 |
1.014149.H18 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|
| 50 |
1.014150.H18 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
UBND XÃ QUÀI TỞ |
|